Lịch âm ngày 8 tháng 4 năm 1921
Thứ Sáu, 8/4/1921 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Tân Dậu — ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn.
8/4/1921
DƯƠNG LỊCH8Thứ Sáu
Tháng 4/1921
Tháng 4/1921
ÂM LỊCH1Tháng Ba (đủ)
Năm Tân Dậu
Năm Tân Dậu
Ngày- Tân Sửu
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Thìn / Tân Dậu
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 8/4 năm xưa
- 1288chặn đánh liên tục, mãi tới ngày 8 tháng 4 năm 1288 mới
- 12888 tháng 4 năm 1288, quân của Thoát Hoan từ Vạn Kiếp tiến
Lịch tháng 4/1921
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | ||||
| 426 | 527 | 628 | 729 | 81/3 | 92 | 103 |
| 114 | 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 |
| 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/3 | 2316 | 2417 |
| 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/4/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 4 năm 1921 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Tân Dậu âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 8/4/1921 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Nhập tài, Bắt giữ. Không nên: Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 8/4/1921 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)