Lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2098
Thứ Năm, 9/10/2098 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Mậu Ngọ — ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất.
9/10/2098
DƯƠNG LỊCH9Thứ Năm
Tháng 10/2098
Tháng 10/2098
ÂM LỊCH15Tháng Chín (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Mậu Ngọ
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 10/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | ||
| 612 | 713 | 814 | 915/9 | 1016 | 1117 | 1218 |
| 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 |
| 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/10 | 252 | 263 |
| 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/10/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 10 năm 2098 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 9/10/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Giác. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2098 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)