Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1953
Thứ Hai, 9/11/1953 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Quý Tỵ — ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi.
9/11/1953
DƯƠNG LỊCH9Thứ Hai
Tháng 11/1953
Tháng 11/1953
ÂM LỊCH3Tháng Mười (thiếu)
Năm Quý Tỵ
Năm Quý Tỵ
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Quý Hợi / Quý Tỵ
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 9/11 năm xưa
- 19469-11-1946 :Quốc hội khóa I kỳ họp thứ hai thông qua Hiến pháp nuớc Việt Nam dân chủ cộng hòa.
Lịch tháng 11/1953
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | ||||||
| 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | 71/10 | 82 |
| 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 | 159 |
| 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/10 | 2216 |
| 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 | 2923 |
| 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/11/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 11 năm 1953 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Quý Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi.
Ngày 9/11/1953 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Tất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/1953 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)