Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1925
Thứ Hai, 9/2/1925 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Ất Sửu — ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần.
9/2/1925
DƯƠNG LỊCH9Thứ Hai
Tháng 2/1925
Tháng 2/1925
ÂM LỊCH17Tháng Giêng (đủ)
Năm Ất Sửu
Năm Ất Sửu
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Sửu
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 2/1925
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | ||||||
| 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/1 | 816 |
| 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 |
| 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 |
| 231/2 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/2/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 2 năm 1925 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Ất Sửu âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần.
Ngày 9/2/1925 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Tất. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/1925 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)