Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1910
Thứ Hai, 9/5/1910 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Canh Tuất — ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ.
9/5/1910
DƯƠNG LỊCH9Thứ Hai
Tháng 5/1910
Tháng 5/1910
ÂM LỊCH1Tháng Tư (thiếu)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Giáp Tuất
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Tân Tỵ / Canh Tuất
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 9/5 năm xưa
- 19291 đến 9-5-1929 :Đại hội toàn quốc lần thứ nhất Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội.
Lịch tháng 5/1910
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | ||||||
| 223 | 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 |
| 91/4 | 102 | 113 | 124 | 135 | 146 | 157 |
| 168 | 179 | 1810 | 1911 | 2012 | 2113 | 2214 |
| 2315/4 | 2416 | 2517 | 2618 | 2719 | 2820 | 2921 |
| 3022 | 3123 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/5/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 5 năm 1910 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ.
Ngày 9/5/1910 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Tâm. Nên: Bắt giữ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 9/5/1910 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)