Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1974

Chủ Nhật, 9/6/1974 dương lịch là ngày 19 tháng Tư nhuận năm Giáp Dần — ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.

9/6/1974
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 6/1974
ÂM LỊCH19Tháng Tư nhuận (thiếu)
Năm Giáp Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Kỷ Tỵ / Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng — chòm sao tua rua bắt đầu mọc
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 9/6 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/6 →

Lịch tháng 6/1974

T2T3T4T5T6T7CN
111212
313414515/4N616717818919
1020112112221323142415251626
172718281929201/5212223234
24525626727828929103011

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 6 năm 1974 dương lịch là ngày 19 tháng Tư nhuận năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 9/6/1974 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/6/1974 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)