Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2014

Thứ Tư, 9/7/2014 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Giáp Ngọ — ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi.

9/7/2014
DƯƠNG LỊCH9Thứ Tư
Tháng 7/2014
ÂM LỊCH13Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Tân Mùi / Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 9/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/7 →

Lịch tháng 7/2014

T2T3T4T5T6T7CN
1526374859610
71181291310141115/612161317
1418151916201721182219232024
212522262327242825292630271/7
282293304315

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/7/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 7 năm 2014 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi.
Ngày 9/7/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2014 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)