Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1920

Thứ Hai, 9/8/1920 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Canh Thân — ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi.

9/8/1920
DƯƠNG LỊCH9Thứ Hai
Tháng 8/1920
ÂM LỊCH25Tháng Sáu (thiếu)
Năm Canh Thân
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Hợi
Nạp âm
Bình Địa Mộc
Tháng / Năm
Quý Mùi / Canh Thân
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 8/1920

T2T3T4T5T6T7CN
117
218319420521622723824
9251026112712281329141/7152
163174185196207218229
231024112512261327142815/72916
30173118

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/8/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 8 năm 1920 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Canh Thân âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi.
Ngày 9/8/1920 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Trương. Nên: Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/8/1920 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)