Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1984
Chủ Nhật, 9/9/1984 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Giáp Tý — ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu.
9/9/1984
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 9/1984
Tháng 9/1984
ÂM LỊCH14Tháng Tám (thiếu)
Năm Giáp Tý
Năm Giáp Tý
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Quý Dậu / Giáp Tý
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 9/9 năm xưa
- 1872Phan Châu Trinh, hiệu Tây Hồ, sinh ngày 9-9-1872, tại Tây Lộc, Hà Đông, Quảng Nam.
- 1920Ngày 9-9-1920, chính quyền thực dân ở Nam Kỳ đã ghi nhận những dấu hiệu đầu tiên về hoạt động tuyên truyền cộng sản của các thủy thủ nước ngoài cập bến cảng Sài Gòn.
- 1969Từ ngày 6 đến 9-9-1969, Lễ viếng và lễ truy điệu trọng thể Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Lịch tháng 9/1984
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | |||||
| 38 | 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 |
| 1015/8 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 |
| 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 |
| 2429 | 251/9 | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/9/1984 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 9 năm 1984 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Giáp Tý âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu.
Ngày 9/9/1984 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tinh. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/1984 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)