Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1996
Thứ Năm, 1/2/1996 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Ất Hợi — ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu.
1/2/1996
DƯƠNG LỊCH1Thứ Năm
Tháng 2/1996
Tháng 2/1996
ÂM LỊCH13Tháng Chạp (đủ)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Hợi
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 2/1996
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/12 | 416 | |||
| 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 |
| 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 |
| 191/1 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 | 257 |
| 268 | 279 | 2810 | 2911 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/2/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 2 năm 1996 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 1/2/1996 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Khuê. Nên: Sửa đường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/1996 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)