Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1996
Thứ Sáu, 2/2/1996 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Ất Hợi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Sửu.
2/2/1996
DƯƠNG LỊCH2Thứ Sáu
Tháng 2/1996
Tháng 2/1996
ÂM LỊCH14Tháng Chạp (đủ)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Ất Hợi
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 2/2 năm xưa
- 12882 tháng 2 năm 1288, quân Nguyên bắt đầu đánh thành.
- 1859gian : 31 tháng 8 năm 1858 - 2 tháng 2 năm 1859
- 1859Đây là cuộc chiến kéo dài nhiều ngày, khởi sự từ ngày 31 tháng 8 năm 1858 và kết thúc vào ngày 2 tháng 2 năm 1859, để chuyển sang một giai đoạn khác.
- 19722-2-1972 :Chính phủ CMLTCHMNVN ra tuyên bố hai điểm về việc giải quyết hòa bình vấn đề Việt Nam.
Lịch tháng 2/1996
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | 214 | 315/12 | 416 | |||
| 517 | 618 | 719 | 820 | 921 | 1022 | 1123 |
| 1224 | 1325 | 1426 | 1527 | 1628 | 1729 | 1830 |
| 191/1 | 202 | 213 | 224 | 235 | 246 | 257 |
| 268 | 279 | 2810 | 2911 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/2/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 2 năm 1996 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 2/2/1996 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/1996 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)