Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 2040
Thứ Tư, 1/2/2040 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Kỷ Mùi — ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu.
1/2/2040
DƯƠNG LỊCH1Thứ Tư
Tháng 2/2040
Tháng 2/2040
ÂM LỊCH19Tháng Chạp (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Mùi
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 2/2040
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 121/1 |
| 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 |
| 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/1 |
| 2716 | 2817 | 2918 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/2/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 2 năm 2040 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu.
Ngày 1/2/2040 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Bích. Nên: Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/2/2040 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)