Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2040
Thứ Bảy, 11/2/2040 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Kỷ Mùi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu.
11/2/2040
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 2/2040
Tháng 2/2040
ÂM LỊCH29Tháng Chạp (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 11/2 năm xưa
- 1076âm lịch, tức ngày 11 tháng 2 năm 1076, quân Lý kéo thẳng
- 19657 đến 11-2-1965 :Đế quốc Mỹ bắt đầu tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam bằng không quân
Lịch tháng 2/2040
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 121/1 |
| 132 | 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 |
| 209 | 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/1 |
| 2716 | 2817 | 2918 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/2/2040 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 2 năm 2040 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 11/2/2040 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Liễu. Nên: Sửa đường, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2040 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)