Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2051
Thứ Bảy, 1/4/2051 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Tân Mùi — ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão.
1/4/2051
DƯƠNG LỊCH1Thứ Bảy
Tháng 4/2051
Tháng 4/2051
ÂM LỊCH21Tháng Hai (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Tân Mão / Tân Mùi
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 1/4 năm xưa
- 248Theo truyền thuyết, Bà Triệu mất ngày 21 tháng 2 (âl), tức ngày 1-4-248.
- 19221-4-1922 :Tờ báo “Le Paria” ra số đầu tiên tại Pari do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm.
Lịch tháng 4/2051
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | |||||
| 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 |
| 1030 | 111/3 | 122 | 133 | 144 | 155 | 166 |
| 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 | 2313 |
| 2414 | 2515/3 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 | 3020 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/4/2051 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 2051 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão.
Ngày 1/4/2051 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Làm giấy tờ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/2051 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)