Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2074
Chủ Nhật, 1/4/2074 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Giáp Ngọ — ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn.
1/4/2074
DƯƠNG LỊCH1Chủ Nhật
Tháng 4/2074
Tháng 4/2074
ÂM LỊCH6Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Ngọ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 1/4 năm xưa
- 248Theo truyền thuyết, Bà Triệu mất ngày 21 tháng 2 (âl), tức ngày 1-4-248.
- 19221-4-1922 :Tờ báo “Le Paria” ra số đầu tiên tại Pari do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm.
Lịch tháng 4/2074
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | ||||||
| 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 | 813 |
| 914 | 1015/3 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 |
| 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 |
| 2328 | 2429 | 2530 | 261/4 | 272 | 283 | 294 |
| 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 4 năm 2074 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Thìn.
Ngày 1/4/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 1/4/2074 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)