Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2074
Thứ Ba, 10/4/2074 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Giáp Ngọ — ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn.
10/4/2074
DƯƠNG LỊCH10Thứ Ba
Tháng 4/2074
Tháng 4/2074
ÂM LỊCH15Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Ngọ
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Thất (Hỏa) — Tốt
Công danh sự nghiệp tốt; xây dựng, buôn bán đều thuận lợi.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 4/2074
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | ||||||
| 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 | 813 |
| 914 | 1015/3 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 |
| 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 |
| 2328 | 2429 | 2530 | 261/4 | 272 | 283 | 294 |
| 305 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/4/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 4 năm 2074 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn.
Ngày 10/4/2074 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Thất. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/2074 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)