Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 1911
Thứ Hai, 1/5/1911 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Tân Hợi — ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ.
1/5/1911
DƯƠNG LỊCH1Thứ Hai
Tháng 5/1911
Tháng 5/1911
ÂM LỊCH3Tháng Tư (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Hợi
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 1/5 năm xưa
- 18821882, có hiệu lực từ 01 tháng 05 năm 1882.
- 18861-5-1886:NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
- 1886Tháng 01/1884, tại thành phố công nghiệp lớn Chicago (Mỹ), Đại Hội liên đoàn lao động Mỹ thông qua nghị quyết: từ ngày 01/05/1886, ngày lao động của tất cả công nhân sẽ là 8h, hằng năm chọn ngày ấy để làm hợp đồng mới giữa chủ và thợ.
- 1886Ngày 1/5/1886 khắp nơi công nhân đều mang biểu ngữ : "Từ nay trở đi không người thợ nào làm việc quá 8 giời 1 ngày”.
- 19301-5-1930 :Kỷ niệm ngày Quốc tế lao động trên cả nước.
Lịch tháng 5/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 |
| 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/4 | 1416 |
| 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 |
| 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/5 |
| 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 1/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 5 năm 1911 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 1/5/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Trương. Nên: Sửa đường, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/1911 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)