Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 1911
Thứ Bảy, 27/5/1911 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Tân Hợi — ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ.
27/5/1911
DƯƠNG LỊCH27Thứ Bảy
Tháng 5/1911
Tháng 5/1911
ÂM LỊCH29Tháng Tư (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Hợi
Tiết khí- Tiểu mãn — lũ nhỏ, duối vàng
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 5/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 |
| 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/4 | 1416 |
| 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 |
| 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/5 |
| 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 27/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 27 tháng 5 năm 1911 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ.
Ngày 27/5/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Liễu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 27/5/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)