Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 1911
Thứ Năm, 18/5/1911 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Tân Hợi — ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ.
18/5/1911
DƯƠNG LỊCH18Thứ Năm
Tháng 5/1911
Tháng 5/1911
ÂM LỊCH20Tháng Tư (thiếu)
Năm Tân Hợi
Năm Tân Hợi
Ngày- Mậu Tý
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Quý Tỵ / Tân Hợi
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 5/1911
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 |
| 810 | 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/4 | 1416 |
| 1517 | 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 |
| 2224 | 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/5 |
| 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 18/5/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 18 tháng 5 năm 1911 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ.
Ngày 18/5/1911 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Khánh hạ, Cắt may. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 18/5/1911 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)