Đại Cát

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2067

Thứ Sáu, 1/7/2067 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Đinh Hợi — ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ.

1/7/2067
DƯƠNG LỊCH1Thứ Sáu
Tháng 7/2067
ÂM LỊCH20Tháng Năm (thiếu)
Năm Đinh Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Bính Ngọ / Đinh Hợi
Tiết khí
Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 7/2067

T2T3T4T5T6T7CN
120221322
4235246257268279281029
111/6122133144155166177
18819920102111221223132414
2515/6261627172818291930203121

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 1/7/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1 tháng 7 năm 2067 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Bính Ngọ.
Ngày 1/7/2067 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Cang. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/2067 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)