Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2005
Thứ Hai, 10/1/2005 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Giáp Thân — ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu.
10/1/2005
DƯƠNG LỊCH10Thứ Hai
Tháng 1/2005
Tháng 1/2005
ÂM LỊCH1Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Thân
Năm Giáp Thân
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Thân
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Tâm (Thái Âm) — Xấu
Làm ăn dễ thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ thị phi kiện tụng.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 1/2005
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | |||||
| 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 | 929 |
| 101/12 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 |
| 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 |
| 2415/12 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 |
| 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/1/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 1 năm 2005 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 10/1/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Chấp, sao Tâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2005 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)