Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2005

Thứ Ba, 11/1/2005 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Giáp Thân — ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu.

11/1/2005
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 1/2005
ÂM LỊCH2Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Thân
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Ất Mùi
Nạp âm
Sa Trung Kim
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Phá.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 1/2005

T2T3T4T5T6T7CN
121222
323424525626727828929
101/12112123134145156167
17818919102011211222132314
2415/12251626172718281929203021
3122

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 2005 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu.
Ngày 11/1/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2005 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)