Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 10 năm 1909

Chủ Nhật, 10/10/1909 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Kỷ Dậu — ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu.

10/10/1909
DƯƠNG LỊCH10Chủ Nhật
Tháng 10/1909
ÂM LỊCH27Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày giải phóng thủ đô
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Quý Dậu / Kỷ Dậu
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Đại Thời, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 10/10 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 10/10 →

Lịch tháng 10/1909

T2T3T4T5T6T7CN
118219320
4215226237248259261027
112812291330141/9152163174
18519620721822923102411
2512261327142815/9291630173118

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/10/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 10 năm 1909 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu.
Ngày 10/10/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Mão. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 10/10/1909 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)