Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 1909
Chủ Nhật, 24/10/1909 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Kỷ Dậu — ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất.
24/10/1909
DƯƠNG LỊCH24Chủ Nhật
Tháng 10/1909
Tháng 10/1909
ÂM LỊCH11Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Đinh Tỵ
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Dậu
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 24/10 năm xưa
- 1955Chiến dịch Hoàng Diệu (1955) là chiến dịch của Quân đội Quốc gia Việt Nam, theo lệnh của Thủ tướng Ngô Đình Diệm, diễn ra từ ngày 21 tháng 9 năm 1955 và kết thúc ngày 24 tháng 10 năm 1955 nhằm mục đích truy kích và tiêu diệt tàn quân Bình Xuyên.
Lịch tháng 10/1909
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 118 | 219 | 320 | ||||
| 421 | 522 | 623 | 724 | 825 | 926 | 1027 |
| 1128 | 1229 | 1330 | 141/9 | 152 | 163 | 174 |
| 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 | 2411 |
| 2512 | 2613 | 2714 | 2815/9 | 2916 | 3017 | 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 24/10/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24 tháng 10 năm 1909 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 24/10/1909 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Phòng. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 24/10/1909 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)