Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2004

Thứ Tư, 10/11/2004 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Giáp Thân — ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất.

10/11/2004
DƯƠNG LỊCH10Thứ Tư
Tháng 11/2004
ÂM LỊCH28Tháng Chín (thiếu)
Năm Giáp Thân
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Giáp Tuất / Giáp Thân
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 11/2004

T2T3T4T5T6T7CN
119220321422523624725
82692710281129121/10132143
1541651761871982092110
22112312241325142615/1027162817
29183019

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/11/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 2004 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 10/11/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Chẩn. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2004 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)