Đại Cát

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2004

Chủ Nhật, 28/11/2004 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Giáp Thân — ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi.

28/11/2004
DƯƠNG LỊCH28Chủ Nhật
Tháng 11/2004
ÂM LỊCH17Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Thân
Ngày bình thường · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 11/2004

T2T3T4T5T6T7CN
119220321422523624725
82692710281129121/10132143
1541651761871982092110
22112312241325142615/1027162817
29183019

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 28/11/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 11 năm 2004 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi.
Ngày 28/11/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Mão. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2004 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)