Đại Cát

Lịch âm ngày 22 tháng 11 năm 2004

Thứ Hai, 22/11/2004 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Giáp Thân — ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi.

22/11/2004
DƯƠNG LỊCH22Thứ Hai
Tháng 11/2004
ÂM LỊCH11Tháng Mười (đủ)
Năm Giáp Thân
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Ất Tỵ
Nạp âm
Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Thân
Tiết khí
Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung
Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu

Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 22/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 22/11 →

Lịch tháng 11/2004

T2T3T4T5T6T7CN
119220321422523624725
82692710281129121/10132143
1541651761871982092110
22112312241325142615/1027162817
29183019

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 22/11/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22 tháng 11 năm 2004 dương lịch là ngày 11 tháng Mười năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi.
Ngày 22/11/2004 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Nguy. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 22/11/2004 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)