Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 2099
Thứ Ba, 10/11/2099 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Kỷ Mùi — ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất.
10/11/2099
DƯƠNG LỊCH10Thứ Ba
Tháng 11/2099
Tháng 11/2099
ÂM LỊCH28Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 11/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | ||||||
| 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 |
| 927 | 1028 | 1129 | 121/10 | 132 | 143 | 154 |
| 165 | 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 |
| 2312 | 2413 | 2514 | 2615/10 | 2716 | 2817 | 2918 |
| 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/11/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 11 năm 2099 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất.
Ngày 10/11/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Vĩ. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2099 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)