Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 2099
Thứ Bảy, 14/11/2099 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Kỷ Mùi — ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi.
14/11/2099
DƯƠNG LỊCH14Thứ Bảy
Tháng 11/2099
Tháng 11/2099
ÂM LỊCH3Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Ất Mão
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Mùi
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 14/11 năm xưa
- 196114-11-1961 :Kennơ đi chuẩn y kế hoạch Stalây – Taylo.
Lịch tháng 11/2099
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | ||||||
| 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 |
| 927 | 1028 | 1129 | 121/10 | 132 | 143 | 154 |
| 165 | 176 | 187 | 198 | 209 | 2110 | 2211 |
| 2312 | 2413 | 2514 | 2615/10 | 2716 | 2817 | 2918 |
| 3019 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/11/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 11 năm 2099 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Ất Mão, tháng Ất Hợi.
Ngày 14/11/2099 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 14/11/2099 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)