Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2079

Thứ Sáu, 10/2/2079 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Kỷ Hợi — ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần.

10/2/2079
DƯƠNG LỊCH10Thứ Sáu
Tháng 2/2079
ÂM LỊCH9Tháng Giêng (thiếu)
Năm Kỷ Hợi
Ngày bình thường · Hoàng đạo
Hôm nay
Khai hội Yên Tử
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Bính Dần / Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hại, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 10/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 10/2 →

Lịch tháng 2/2079

T2T3T4T5T6T7CN
13021/1324354
6576879810911101211
1312141315141615/1171618171918
2019212022212322242325242625
27262827

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/2/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 2 năm 2079 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Bính Dần.
Ngày 10/2/2079 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Lâu. Nên: Sửa đường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 10/2/2079 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)