Đại Cát

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 2011

Chủ Nhật, 10/7/2011 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Tân Mão — ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi.

10/7/2011
DƯƠNG LỊCH10Chủ Nhật
Tháng 7/2011
ÂM LỊCH10Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Mão
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Bính Dần
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Ất Mùi / Tân Mão
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu

Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 7/2011

T2T3T4T5T6T7CN
11/62233
4455667788991010
11111212131314141515/616161717
1818191920202121222223232424
252526262727282829293030311/7

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 10/7/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 7 năm 2011 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Ất Mùi.
Ngày 10/7/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tinh. Nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, An biên, Chọn tướng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2011 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)