Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2011

Thứ Năm, 7/7/2011 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Tân Mão — ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi.

7/7/2011
DƯƠNG LỊCH7Thứ Năm
Tháng 7/2011
ÂM LỊCH7Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Mão
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Ất Mùi / Tân Mão
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Chu Tước

Lịch tháng 7/2011

T2T3T4T5T6T7CN
11/62233
4455667788991010
11111212131314141515/616161717
1818191920202121222223232424
252526262727282829293030311/7

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/7/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 7 năm 2011 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi.
Ngày 7/7/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Bắt giữ, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2011 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)