Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2011
Thứ Bảy, 30/7/2011 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Tân Mão — ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi.
30/7/2011
DƯƠNG LỊCH30Thứ Bảy
Tháng 7/2011
Tháng 7/2011
ÂM LỊCH30Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Mão
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 7/2011
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/6 | 22 | 33 | ||||
| 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 |
| 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/6 | 1616 | 1717 |
| 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 |
| 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/7 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/7/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 7 năm 2011 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi.
Ngày 30/7/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bình, sao Vị. Nên: Sửa đường, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/2011 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)