Lịch âm ngày 13 tháng 7 năm 2011
Thứ Tư, 13/7/2011 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Tân Mão — ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi.
13/7/2011
DƯƠNG LỊCH13Thứ Tư
Tháng 7/2011
Tháng 7/2011
ÂM LỊCH13Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Mão
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 13/7 năm xưa
- 1968Trong thư gửi Luật sư Nguyễn Hữu Thọ và Bộ chỉ huy các lực lượng vũ trang nhân dân giải phóng miền Nam ngày 13-7-1968, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định: “Cuộc thắng lợi của ta ở Khe Sanh tỏ rõ mưu lược và sức mạnh vô địch của quân, dân và cán bộ ta, nó góp phần xứng đáng vào thắng lợi to lớn của toàn dân miền Nam từ đầu xuân đến nay.
Lịch tháng 7/2011
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/6 | 22 | 33 | ||||
| 44 | 55 | 66 | 77 | 88 | 99 | 1010 |
| 1111 | 1212 | 1313 | 1414 | 1515/6 | 1616 | 1717 |
| 1818 | 1919 | 2020 | 2121 | 2222 | 2323 | 2424 |
| 2525 | 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/7 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 13/7/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 13 tháng 7 năm 2011 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Mùi.
Ngày 13/7/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Chẩn. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Sửa đường.
Giờ hoàng đạo ngày 13/7/2011 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)