Lịch âm ngày 10 tháng 9 năm 2089
Thứ Bảy, 10/9/2089 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Dậu — ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu.
10/9/2089
DƯƠNG LỊCH10Thứ Bảy
Tháng 9/2089
Tháng 9/2089
ÂM LỊCH7Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Dậu
Năm Kỷ Dậu
Ngày- Mậu Ngọ
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Dậu
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Bính Tý, Giáp Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 10/9 năm xưa
- 19466-7 đến 10-9-1946 :Đàm phán Việt – Pháp ở Phôngtennơblô.
- 195510-9-1955 :Mặt trận tổ quốc Việt Nam được thành lập.
- 195510-9-1955: THÀNH LẬP MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM
- 1955Đại hội mặt trận dân tộc thống nhất toàn quốc họp từ 5/9 đến 10/9/1955 tại thủ đô Hà Nội quyết định thành lập mặt trận tổ quốc Việt Nam, tiếp tục sự nghiệp đoàn kết của mặt trận Việt Minh và mặt trận Liên Việt trước đây.
Lịch tháng 9/2089
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 41/8 | |||
| 52 | 63 | 74 | 85 | 96 | 107 | 118 |
| 129 | 1310 | 1411 | 1512 | 1613 | 1714 | 1815/8 |
| 1916 | 2017 | 2118 | 2219 | 2320 | 2421 | 2522 |
| 2623 | 2724 | 2825 | 2926 | 3027 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 10/9/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 10 tháng 9 năm 2089 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Dậu âm lịch, tức ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu.
Ngày 10/9/2089 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Vị. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2089 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)