Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1930

Thứ Bảy, 11/1/1930 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ — ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu.

11/1/1930
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 1/1930
ÂM LỊCH12Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Câu Trần

Lịch tháng 1/1930

T2T3T4T5T6T7CN
1223344556
677889910101111121213
13141415/1215161617171818191920
2021212222232324242525262627
272828292930301/1312

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 1930 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu.
Ngày 11/1/1930 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/1930 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)