Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 1930
Thứ Bảy, 4/1/1930 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ — ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu.
4/1/1930
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 1/1930
Tháng 1/1930
ÂM LỊCH5Tháng Chạp (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Tứ Tướng, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 1/1930
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | 56 | ||
| 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 | 1213 |
| 1314 | 1415/12 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 | 1920 |
| 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 | 2627 |
| 2728 | 2829 | 2930 | 301/1 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/1/1930 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 1 năm 1930 dương lịch là ngày 5 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu.
Ngày 4/1/1930 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Chiêu hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/1930 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)