Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1955

Thứ Ba, 11/1/1955 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Giáp Ngọ — ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu.

11/1/1955
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 1/1955
ÂM LỊCH18Tháng Chạp (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)
Ngày
Nhâm Thân
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Đinh Sửu / Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Tư Mệnh

Lịch tháng 1/1955

T2T3T4T5T6T7CN
1829
310411512613714815/12916
1017111812191320142115221623
1724182519262027212822292330
241/1252263274285296307
318

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/1/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 1955 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu.
Ngày 11/1/1955 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Dực. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/1955 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)