Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2039
Thứ Ba, 11/1/2039 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Mậu Ngọ — ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu.
11/1/2039
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 1/2039
Tháng 1/2039
ÂM LỊCH17Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Ngọ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Lịch tháng 1/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | |||||
| 39 | 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/12 |
| 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 |
| 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 |
| 241/1 | 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
| 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/1/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 1 năm 2039 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu.
Ngày 11/1/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Chủy. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2039 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)