Đại Cát

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1958

Thứ Bảy, 11/10/1958 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Mậu Tuất — ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu.

11/10/1958
DƯƠNG LỊCH11Thứ Bảy
Tháng 10/1958
ÂM LỊCH29Tháng Tám (đủ)
Năm Mậu Tuất
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Tân Dậu / Mậu Tuất
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bế

Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Lịch tháng 10/1958

T2T3T4T5T6T7CN
119220321422523
624725826927102811291230
131/9142153164175186197
20821922102311241225132614
2715/92816291730183119

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 11/10/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 10 năm 1958 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu.
Ngày 11/10/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/1958 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)