Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1958
Chủ Nhật, 19/10/1958 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Mậu Tuất — ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
19/10/1958
DƯƠNG LỊCH19Chủ Nhật
Tháng 10/1958
Tháng 10/1958
ÂM LỊCH7Tháng Chín (thiếu)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Mậu Tuất
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Lịch tháng 10/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 |
| 131/9 | 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 |
| 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 |
| 2715/9 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 19/10/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19 tháng 10 năm 1958 dương lịch là ngày 7 tháng Chín năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 19/10/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Phòng. Nên: Kê giường, An biên, Chọn tướng. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/10/1958 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)