Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 1958
Thứ Hai, 6/10/1958 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Mậu Tuất — ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu.
6/10/1958
DƯƠNG LỊCH6Thứ Hai
Tháng 10/1958
Tháng 10/1958
ÂM LỊCH24Tháng Tám (đủ)
Năm Mậu Tuất
Năm Mậu Tuất
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Tân Dậu / Mậu Tuất
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 10/1958
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | 220 | 321 | 422 | 523 | ||
| 624 | 725 | 826 | 927 | 1028 | 1129 | 1230 |
| 131/9 | 142 | 153 | 164 | 175 | 186 | 197 |
| 208 | 219 | 2210 | 2311 | 2412 | 2513 | 2614 |
| 2715/9 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/10/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 10 năm 1958 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Mậu Tuất âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu.
Ngày 6/10/1958 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tất. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/10/1958 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)