Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1966
Thứ Ba, 11/10/1966 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Bính Ngọ — ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu.
11/10/1966
DƯƠNG LỊCH11Thứ Ba
Tháng 10/1966
Tháng 10/1966
ÂM LỊCH27Tháng Tám (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Quý Mão
Nạp âm- Kim Bạch Kim
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Bính Ngọ
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời, Dương Công Kỵ, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 10/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 141/9 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/9 | 2916 | 3017 |
| 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/10/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 10 năm 1966 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu.
Ngày 11/10/1966 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Kinh doanh, Bắt giữ, An táng, Nấu rượu. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/1966 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)