Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 1966
Chủ Nhật, 2/10/1966 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Bính Ngọ — ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu.
2/10/1966
DƯƠNG LỊCH2Chủ Nhật
Tháng 10/1966
Tháng 10/1966
ÂM LỊCH18Tháng Tám (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Giáp Ngọ
Nạp âm- Sa Trung Kim
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Bính Ngọ
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 10/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 141/9 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/9 | 2916 | 3017 |
| 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 2/10/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2 tháng 10 năm 1966 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu.
Ngày 2/10/1966 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thu, sao Tinh. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/10/1966 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)