Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1966
Thứ Sáu, 28/10/1966 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Bính Ngọ — ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất.
28/10/1966
DƯƠNG LỊCH28Thứ Sáu
Tháng 10/1966
Tháng 10/1966
ÂM LỊCH15Tháng Chín (thiếu)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Canh Thân
Nạp âm- Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Ngọ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 28/10 năm xưa
- 1873Ngày 28 tháng 10 năm 1873, Dupuis
- 1940Ngày 28-10-1940, quần chúng cách mạng đang tổ chức mít tinh ở Vũ Lăng, chuẩn bị đánh chiếm lại đồn Mỏ Nhài thì bị quân Pháp tấn công.
Lịch tháng 10/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | |||||
| 319 | 420 | 521 | 622 | 723 | 824 | 925 |
| 1026 | 1127 | 1228 | 1329 | 141/9 | 152 | 163 |
| 174 | 185 | 196 | 207 | 218 | 229 | 2310 |
| 2411 | 2512 | 2613 | 2714 | 2815/9 | 2916 | 3017 |
| 3118 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 28/10/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28 tháng 10 năm 1966 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất.
Ngày 28/10/1966 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/1966 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)