Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1954
Thứ Năm, 11/11/1954 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Giáp Ngọ — ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi.
11/11/1954
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 11/1954
Tháng 11/1954
ÂM LỊCH16Tháng Mười (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Ất Hợi / Giáp Ngọ
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 11/11 năm xưa
- 1873thư nầy là buổi chiều ngày 11 tháng 11 năm 1873 (tức 22
- 191811-11-1918 :Kết thúc chiến tranh thế giới thứ nhất.
- 1946Quốc hội bầu Ban Thường trực gồm 18 vị và ngày 11-11-1946, Ban Thường trực Quốc hội bầu ra Ban Thường vụ gồm 5 vị.
Lịch tháng 11/1954
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | 712 |
| 813 | 914 | 1015/10 | 1116 | 1217 | 1318 | 1419 |
| 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 | 2126 |
| 2227 | 2328 | 2429 | 251/11 | 262 | 273 | 284 |
| 295 | 306 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/11/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 11 năm 1954 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi.
Ngày 11/11/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thành, sao Tỉnh. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Nhập học, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 11/11/1954 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)