Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1954

Thứ Ba, 9/11/1954 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Giáp Ngọ — ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi.

9/11/1954
DƯƠNG LỊCH9Thứ Ba
Tháng 11/1954
ÂM LỊCH14Tháng Mười (thiếu)
Năm Giáp Ngọ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Ất Hợi / Giáp Ngọ
Tiết khí
Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Câu Trần

Ngày 9/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/11 →

Lịch tháng 11/1954

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611712
8139141015/101116121713181419
1520162117221823192420252126
222723282429251/11262273284
295306

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/11/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 11 năm 1954 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi.
Ngày 9/11/1954 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/1954 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)