Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1968
Thứ Năm, 11/4/1968 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Mậu Thân — ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn.
11/4/1968
DƯƠNG LỊCH11Thứ Năm
Tháng 4/1968
Tháng 4/1968
ÂM LỊCH14Tháng Ba (thiếu)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Bính Thìn / Mậu Thân
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 11/4 năm xưa
- 981Mãi đến ngày 11 tháng 4 năm 981, thủy
- 1884Trận Hưng Hóa hay Pháp đánh thành Hưng Hóa là một phần của cuộc chiến tranh Pháp-Việt 1858-1884 diễn ra từ ngày 11 tháng 4 năm 1884 và kết thúc vào ngày 12 tháng 4 cùng năm.
- 193111-4-1931 :Quốc tế Cộng sản công nhận Đảng cộng sản Đông Dương là một chi bộ độc lập.
Lịch tháng 4/1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 |
| 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/3 | 1316 | 1417 |
| 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 |
| 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 271/4 | 282 |
| 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 11/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 11 tháng 4 năm 1968 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn.
Ngày 11/4/1968 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Tỉnh. Nên: Yến tiệc, Kê giường, An biên, Chọn tướng, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/1968 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)