Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1968
Thứ Sáu, 5/4/1968 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Mậu Thân — ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn.
5/4/1968
DƯƠNG LỊCH5Thứ Sáu
Tháng 4/1968
Tháng 4/1968
ÂM LỊCH8Tháng Ba (thiếu)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Bính Thìn / Mậu Thân
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 5/4 năm xưa
- 1972Trước những thất bại nặng nề trên khắp các chiến trường miền Nam, từ ngày 30-3 đến ngày 5-4-1972 “nhóm hành động đặt biệt” do Kítxinhgiơ cầm đầu đã liên tiếp họp bàn cứu vãn tình thế.
Lịch tháng 4/1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 |
| 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/3 | 1316 | 1417 |
| 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 |
| 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 271/4 | 282 |
| 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 4 năm 1968 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn.
Ngày 5/4/1968 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Lâu. Nên: Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/1968 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)