Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1968
Chủ Nhật, 14/4/1968 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Mậu Thân — ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn.
14/4/1968
DƯƠNG LỊCH14Chủ Nhật
Tháng 4/1968
Tháng 4/1968
ÂM LỊCH17Tháng Ba (thiếu)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Bính Thìn / Mậu Thân
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 4/1968
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | 58 | 69 | 710 |
| 811 | 912 | 1013 | 1114 | 1215/3 | 1316 | 1417 |
| 1518 | 1619 | 1720 | 1821 | 1922 | 2023 | 2124 |
| 2225 | 2326 | 2427 | 2528 | 2629 | 271/4 | 282 |
| 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 14/4/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14 tháng 4 năm 1968 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Bính Thìn.
Ngày 14/4/1968 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Yến tiệc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhập học. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Chuyển nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 14/4/1968 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)